MKP mono potassium phosphate 0-52-34 phân bón cho sự phát triển của thực vật
MKP cấp công nghiệp ((Mono-potassium phosphate) 0-52-34 MKP mono-potassium phosphate loại công nghiệp 0-52-34 phân bón cho sự phát triển và phát triển thực vật tinh thể trắng KH2PO4 Các thành phần chính: KH2PO4 Sự xuất hiện: Thạch tinh trắng Sản phẩm giới thiệu: Thạch tinh trắng, không mùi, mật độ t...
Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:
mkp mono potassium phosphate 0-52-34
,những loại công nghiệp mkp mono potassium phosphate
,0-52-34 mono potassium phosphate mkp
Chemical Formula:
KH2PO4
Phosphorus Content:
≥ 52%
Potassium Content:
≥ 34%
Appearance:
Bột tinh thể màu trắng
Solubility:
Hòa tan trong nước
Uses:
Phân bón, phụ gia thực phẩm, chất đệm, chất điều chỉnh pH
PH (1% Solution):
4.3 - 4.7
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Tứ Xuyên, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
25 tấn
Giá:
USD1200-1500/MT
Điều khoản thanh toán:
L/c, t/t , d/p
Khả năng cung cấp:
10000mt/năm
Mô tả sản phẩm
MKP cấp công nghiệp ((Mono-potassium phosphate) 0-52-34
MKP mono-potassium phosphate loại công nghiệp 0-52-34 phân bón cho sự phát triển và phát triển thực vật tinh thể trắng KH2PO4
Các thành phần chính:
KH2PO4
Sự xuất hiện:
Thạch tinh trắng
Sản phẩm giới thiệu:
Thạch tinh trắng, không mùi, mật độ tương đối 2.338Dễ hòa tan trong nước nhưng không hòa tan trong ethanol.
Trong ngành công nghiệp, nó được sử dụng như một chất đệm và chất nuôi dưỡng, như một chất nuôi dưỡng, chất tăng cường, chất lên men và hỗ trợ lên men để pha men;
Trong nông nghiệp, nó được sử dụng như một phân bón hợp chất phosphate-potassium hiệu quả cao để cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển và phát triển của thực vật.
Trong ngành công nghiệp, nó được sử dụng như một chất đệm và chất nuôi dưỡng, như một chất nuôi dưỡng, chất tăng cường, chất lên men và hỗ trợ lên men để pha men;
Trong nông nghiệp, nó được sử dụng như một phân bón hợp chất phosphate-potassium hiệu quả cao để cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển và phát triển của thực vật.
Giao thông và Lưu trữ:
Để ngăn ngừa nếp nhăn và bị hư hỏng, nó nên được giữ xa nước mưa và ánh sáng mặt trời.
Tiêu chuẩn hiệu suất:
HG/T2321-2016 (độ công nghiệp)
Thông số kỹ thuật chính:
|
Thông số kỹ thuật
|
Chỉ số
|
|
Nội dung chính (như KH2PO4) %≥
|
99.0
|
|
Phosphorus Pentoxide % ≥
|
52.0
|
|
Potassium oxide ((như K2O) %≥
|
34.0
|
|
Giá trị PH (1% dung dịch)
|
4.3-4.7
|
|
Độ ẩm %≤
|
0.5
|
|
Arsenic ((như As) %≤
|
0.005
|
|
Chlorua (như Cl) %≤
|
0.05
|
|
Không hòa tan trong nước %≤
|
0.10
|

Gửi Yêu Cầu